Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Trực Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:27' 06-03-2012
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    Với 2 đường thẳng a và b. Hãy nêu các vị trí tương đối của a và b trong mặt phẳng?
    Trả lời
    Hai đường thẳng song song
    Hai đường thẳng cắt nhau
    a
    b
    a
    a b
    b
    Không có điểm chung
    Có 1 điểm chung
    Có vô số điểm chung
    Hai đường thẳng trùng nhau
    O
    Giữa đường thẳng và đường tròn có ba vị trí tương đối.
    + Đường thẳng và đường tròn không có điểm chung.
    + Đường thẳng và đường tròn có 1 điểm chung.
    + Đường thẳng và đường tròn có 2 điểm chung.
    C
    Các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    Tiết 25
    I/ Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
    1/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau :
    .
    O
    A
    B
    .
    O
    A
    H
    B
    + Đường thẳng a và đường tròn có hai điểm chung
    + Đường thẳng a được gọi là cát tuyến của đường tròn.
    R
    Chứng minh :
    + Trong trường hợp đường thẳng a đi qua tâm O khoảng cách O đến đường thẳng a bằng 0 nên OH= OH
    O
    A
    B
    H
    So sánh OH và R
    Tính HA và HB biết OH=1cm, và R =3cm
    R
    a
    H
    B
    O
    A
    a
    H
    B
    O
    A
    a
    H
    B
    O
    A
    a
    H
    B
    O
    A
    a
    H
    B
    O
    A
    a
    H
    B
    O
    A
    a
    C
    H
    O
    2/Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau :
    + Đường thẳng a và đường tròn có 1 điểm chung C.
    + Đường thẳng a được gọi là tiếp tuyến của đường tròn (O); điểm C được gọi là tiếp điểm.
    Chứng minh :
    º
    .
    O
    .
    O
    C
    a
    H
    D
    Chứng minh :
    a
    C
    H
    O
    2/Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau :
    + Đường thẳng a và đường tròn có 1 điểm chung C.
    + Đường thẳng a được gọi là tiếp tuyến của đường tròn (O); điểm C được gọi là tiếp điểm.
    Chứng minh :
    º
    * Định Lí : SGK / 108
    a
    3/ Đường thẳng và đường tròn không giao nhau :
    H
    + Đường thẳng và đường tròn không có điểm chung.
    + OH > R
    II) Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn :
    Đặt OH = d, ta có kết luận sau:
    Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì
    d < R
    đthẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau
    d = R
    Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau thì
    d > R
    Đảo lại: ta cũng chứng minh được:
    Nếu d < R thì
    đthẳng a và đường tròn (O) cắt nhau
    Nếu d = R thì
    Nếu d > R thì
    đthẳng a và đtròn (O) không giao nhau
    Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì
    Tóm lại :
    2
    d < R
    Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
    Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    d = R
    0
    Bài tập1 : Điền nội dung thích hợp vào các ô còn trống để hoàn thành bảng sau:
    Số điểm chung
    Vị trí tương đối
    Hệ thức giữa d và R
    Bài tập 2:
    .
    O
    B
    C
    H
    3cm
    Giải :
    a)Đường thẳng a cắt đường tròn (O) vì d < R
    d< R
    Đường thẳng a và đường tròn không giao nhau
    Đường thẳng a tiếp xúc với đường tròn; đường thẳng a được gọi là tiếp tuyến đường tròn
    Đường thẳng a cắt đường tròn tại 2 điểm
    0
    1
    2
    Gọi d là khoảng cách từ đường thẳng a đến đường tròn (O; R)
    d = R
    d> R
    a
    d
    R
    R
    d
    d
    R
    Hãy nối cho thích hợp
    Hướng dẫn về nhà:
    1.Học :
    + Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.; vẽ hình minh họa
    + Hệ thức liên hệ giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
    2. Làm : Bài tập 18; 19; 20/T110 SGK
    39; 40; 41/T133 (SBT)
    3. Xem trước: Bài “Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”
    4. Bài tập: Cho đường tròn tâm O; và điểm A. Hãy vẽ tiếp tuyến của đường tròn đi qua A trong hai trường hợp:
    Điểm A nằm trên đường tròn.
    Điểm A nằm ngoài đường tròn;
    Thử nêu nhận xét


    Hướng dẫn học ở nhà
    Hướng dẫn Bài 18/SGK
    Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm A(3;4) . Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn (A;3) và các trục toạ độ.

    Hướng dẫn bài
    2
    7
    6
    5
    4
    3
    1
    Nếu R = 7cm, d = 5cm thì đường thẳng
    và đường tròn không cắt nhau. Đúng hay sai?
    Nếu d = 6cm, R = 6cm thì đường thẳng và đường tròn…..
    U
    T
    Nếu R =… , d = 7cm thì đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    I
    Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
    thì nó vuông góc với bán kính của đường tròn.Đúng hay sai?
    N
    Nếu đường thẳng cách tâm của đường tròn (O;9) một khoảng bằng…….
    thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
    Ê
    Nếu đường thẳng và đường tròn có một điểm chung thì…
    P
    Đường tròn (A; 3) có vị trí tương đối thế nào đối với các trục toạ độ?
    Y
    Luật chơi:
    - Trả lời đúng câu hỏi được 20 điểm.
    - Trả lời sai học sinh khác sẽ trả lời, nếu đúng
    được 15 điểm.
    -Trả lời xong một câu hỏi mỗi cánh hoa sẽ cho ta 1 chữ cái.
    -Dùng các chữ cái đó để tìm từ chìa khoá.
    -Tìm được từ chìa khoá sẽ được 40 điểm.
    Tiết học kết thúc xin chân thành cảm ơn chào tạm biệt……
     
    Gửi ý kiến